Nguồn : Trung tâm tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn
luôn là một trong những khó khăn của sinh viên nước ngoài khi học tiếng Hàn. Từ vựng tiếng Hàn có rất nhiều, chưa kể đến các trường hợp đồng âm, trái nghĩa, lặp, điệp và cả những cụm từ đặc biệt, tục ngữ, thành ngữ. Vậy làm sao để chinh phục được núi từ vựng thế này.


Hãy cùng trung tâm tiếng Hàn SOFL và các bạn học viên hướng dẫn cách học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả nhất nhé.




Đó chính là học từ vựng theo chủ đề.Đây cũng là cách được nhiều bạn học viên lựa chọn nhất. Học theo chủ đề là việc học từ theo các chủ đề cho sẵn, các từ vựng xoay quanh chủ đề đó như tiếng Hàn chủ đề về gia đình, chủ đề động vật, mua sắm, hàng hóa, nghề nghiệp.......




Dưới đây là một số từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề gia đình, các bạn cùng học nhé :


어머니: Mẹ ,má
아버지: Bố, ba
나: Tôi
오빠: Anh (em gái gọi anh)
형: Anh (em trai gọi anh)
언니: Chị (em gái gọi chị)
누나: Chị (em trai gọi chị)
매형: Anh rể (em trai gọi)
형부: Anh rể (em gái gọi)
형수: Chị dâu
동생: Em
남동생: Em trai
여동생: Em gái
매부: Em rể (đối với anh vợ)
제부: Em rể (đối với chị vợ)
조카: Cháu
형제: Anh chị em
큰아버지: Bác ,anh của bố
큰어머니: Bác gái (vợ của bác – 큰아버지)
작은아버지: Chú ,em của bố
작은어머니: Thím
삼촌: Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
고모: Chị ,em gái của bố
고모부: Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)
사촌: Anh chị em họ
외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)
이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
이모부: Chú (chồng của 이모)
외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)
이종사촌: Con của dì (con của 이모)


Thông tin được cung cấp bởi

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội

Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Các bài khác cùng chuyên mục: